TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm dấu thánh" - Kho Chữ
Làm dấu thánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa tay lên trán, trước ngực rồi hai vai, làm dấu thánh giá để tỏ lòng kính Chúa, trong đạo Kitô.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thờ
lễ
vái
thi lễ
lạy
cúng tế
lễ
cúng lễ
chào
cúc cung
siêu độ
hát văn
làm dấu thánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm dấu thánh là .