TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luyến tiếc" - Kho Chữ
Luyến tiếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuối tiếc và nhớ mãi, không dứt bỏ được mối tình cảm với cái đã mất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thương nhớ
hoài cổ
cảm khái
hoài cảm
mong nhớ
tương tư
niềm
u hoài
hoài cảm
khúc nhôi
tư lương
tơ lòng
thương yêu
luyến ái
thương xót
trộm nhớ thầm yêu
da diết
quyến luyến
động lòng
yêu thương
mến yêu
yêu vì
mộ
man mác
thương hại
thương
lắng đọng
nghĩa tình
cảm mến
tình tự
quí mến
bi cảm
mên mến
quý mến
mủi lòng
quyến
tội nghiệp
tỵ nạnh
trìu mến
nôn nao
cảm thương
xót thương
thương mến
cảm động
thương cảm
rủ lòng
tình cảm
nưng niu
động tình
phân ưu
niềm
thương
mến thương
âu yếm
trắc ẩn
mết
lí hương
ưu ái
lỡ duyên
tình cảm
yêu
hường
tư tình
mến
hận
tỏ tình
nồng ấm
khao khát
khát khao
tưởng vọng
nặng tình
vọng
thèm thuồng
tình
Ví dụ
"Luyến tiếc tuổi xuân"
"Nhìn bằng ánh mắt luyến tiếc"
luyến tiếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luyến tiếc là .