TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loạn ly" - Kho Chữ
Loạn ly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tình trạng xã hội có loạn, gây ra những cảnh gia đình li tán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loạn li
rối ren
khủng hoảng
rối bòng bong
bấn loạn
điên loạn
tang gia bối rối
rối như tơ vò
stress
thất điên bát đảo
lấn bấn
bấn
hổn ha hổn hển
lôi thôi
thảm trạng
thảm cảnh
lấn cấn
buồn bực
tình cảnh
túng bấn
quẫn trí
loạn trí
điên loạn
bối rối
rối rít
rộn rạo
quẫn bách
quẫn
điêu đứng
phiền luỵ
rối ruột
quýnh quáng
căng thẳng
chuyện
hoang mang
khóc dở mếu dở
buồn phiền
phiền toái
rắc rối
cơn
choáng
quẫn
bữa đói bữa no
nghịch cảnh
thảm hoạ
ách
quýnh
khắc khoải
Ví dụ
"Cảnh loạn li"
loạn ly có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loạn ly là .