TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loãng xương" - Kho Chữ
Loãng xương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng xương bị lão hoá do thiếu lượng canxi cần thiết ở người cao tuổi, xương trở nên dễ gãy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
còi xương
xơ cứng
cam còm
xơ hoá
Ví dụ
"Bổ sung calcium để phòng chứng loãng xương"
loãng xương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loãng xương là .