TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lừng lẫy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẫy lừng
lừng danh
rạng rỡ
nổi danh
danh tiếng
tiếng thơm
nức danh
trứ danh
danh tiếng
nổi đình đám
lợi danh
tiếng tăm
vẻ vang
hiển vinh
nổi tiếng
danh
tôn vinh
danh bất hư truyền
vinh danh
nên danh
danh giá
sáng giá
danh vị
thanh danh
danh vọng
tên tuổi
háo danh
có hạng
hiếu danh
ca ngợi
thành danh
tuyên dương
danh lợi
hiển đạt
đề cao
tiếng vang
đề cao
vinh hạnh
nể nả
danh dự
quang vinh
xưng tụng
nể trọng
khâm phục
khao
vinh hạnh
đức cao vọng trọng
đức rộng tài cao
khen
xưng
tán dương
bia miệng
quốc sắc
nể
vinh
cảm phục
tôn xưng
hám danh
vinh dự
phong vận
ca tụng
cấn
tán tụng
biểu dương
vinh quang
cảm
vinh dự
chưng diện
ưu tú
Ví dụ
"Danh tiếng lừng lẫy"
"Chiến công lừng lẫy"
lừng lẫy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lừng lẫy là .
Từ đồng nghĩa của "lừng lẫy" - Kho Chữ