TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấp loá" - Kho Chữ
Lấp loá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấp la lấp lánh
lăn tăn
sóng sánh
lóng la lóng lánh
lênh láng
láng
nổi
lên nước
lềnh bềnh
gợn
bồng bềnh
chảy
trôi
đổ hào quang
vã
sình lầy
bơi lội
nổi
lăm tăm
loang
lầm lội
vỏng
xối
lội
nổi
sánh
đáng
lắp xắp
xối
dềnh
lấp
sóng soải
lềnh phềnh
giội
dội
trôi nổi
dào
trôi sông
sóng
lụt lội
chìm nghỉm
lều bều
rảy
làn sóng
ầng ậng
rẩy
ngập
lội
dòng
lã chã
đầm đìa
nước chạt
ứ
vỗ
nám
lắc rắc
ngân ngấn
sóng
giàn giụa
lấp xấp
lênh đênh
chảy
chớp bể mưa nguồn
ồ
sình
lả tả
xắp
ghềnh
chảy
tắm
vẩn
trào
ướt rượt
chìm đắm
Ví dụ
"Mặt sông lấp loá ánh trăng"
lấp loá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấp loá là .