TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lòng đào" - Kho Chữ
Lòng đào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(trứng hoặc thịt luộc) có màu hồng nhạt bên trong do vừa chín tới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đào
hồng đào
đỏ da thắm thịt
hồng hào
tím
hoe hoe
đỏ hoe
ngậm sữa
đỏ đắn
hồng
Ví dụ
"Trứng lòng đào"
"Thịt luộc lòng đào"
lòng đào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lòng đào là .