TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lãnh cung" - Kho Chữ
Lãnh cung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nơi trong cung cấm dành riêng để giam cầm những vương phi bị phế truất hoặc bị coi là có tội với vua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung cấm
thâm cung
hoàng cung
cung
hậu cung
lãnh chúa
cấm binh
cung thất
hoàng cung
hoàng cung
tây cung
hoạn quan
nội
chúa
vua quan
đông cung
thái giám
giám ngục
đền rồng
vương quốc
phủ
tri phủ
sân rồng
chúa
hoàng thành
đô hộ
chính cung
quan gia
thái thú
lãnh sự
quan trường
vua
nội thị
cung tần
trấn thủ
quyền môn
quan
thị lang
quản giáo
ái phi
thượng uyển
bá quan
bá
cầm quyền
tổng trấn
triều đình
quận vương
thái phi
đô hộ
thiên triều
vương tướng
tuần phủ
phong
đô ngự sử
quân vương
phủ doãn
tước
thống trị
miếu đường
công hầu
thái ấp
xa giá
vương
lãnh sự quán
tham quyền cố vị
vương gia
cung phi
ngai vàng
đô uý
trị vì
vương quyền
trâm anh
chỉ
lãnh binh
Ví dụ
"Bị đẩy vào lãnh cung"
lãnh cung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãnh cung là .