TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoai mùa" - Kho Chữ
Khoai mùa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoai lang trồng ngay sau khi gặt lúa mùa sớm và thu hoạch vào tháng chạp, trước Tết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoai lang
lang
khoai vạc
khoai
khoai tây
khoai tía
khoai mài
khoai đao
khoai mì
rễ củ
khoai nước
củ từ
khoai môn
khoai sọ
mì
khoai nưa
củ đậu
khoai mỡ
su hào
bạc thau
khoai từ
cây lương thực
đậu bắp
dong đao
mướp tây
củ mì
chóc
rễ
củ cẩm
lúa
hoa màu
lúa chét
bắp
vè
lúa mạch
bình bát
cây hoa màu
chiêm
củ mài
sắn dây
dái
củ cái
củ
rễ
đay
mướp
bánh tổ
đại mạch
cà dừa
dong riềng
dong
củ năn
sắn
củ mỡ
củ cải đường
khoai mùa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoai mùa là .