TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khăn quàng đỏ" - Kho Chữ
Khăn quàng đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khăn màu đỏ, có hình tam giác, dùng để đội viên Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh quàng bên ngoài cổ áo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khăn quàng
khăn vuông
khăn san
áo khăn
khăn xếp
áo nậu
khăn piêu
phu la
khăn mỏ quạ
khăn đóng
bao
cân đai
khăn đầu rìu
cờ đuôi nheo
nón
khố
đai
khăn
mũ
sắc phục
yếm
mùi soa
khăn quàng đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khăn quàng đỏ là .