TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "không tiền khoáng hậu" - Kho Chữ
Không tiền khoáng hậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trước chưa từng có mà sau cũng không thể có; xưa nay chưa từng có.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền hậu bất nhất
non
đột ngột
đột xuất
chưa
mới
không dưng
thinh không
bất ngờ
chưa
khi không
bỗng không
mới
xưa nay
không dưng
chẳng
mới
xuất kỳ bất ý
đột nhiên
bỗng dưng
bất đồ
duy nhất
không
mới
vừa mới
đã
không hẹn mà nên
tình cờ
hốt nhiên
đã
tài nào mà chẳng
từng
bỗng nhiên
bỗng chốc
mới đây
bói đâu ra
không tiền khoáng hậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với không tiền khoáng hậu là .