TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "keo xỉn" - Kho Chữ
Keo xỉn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
keo kiệt và bủn xỉn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
keo bẩn
ke
bủn xỉn
rán sành ra mỡ
xì ke
vắt cổ chày ra nước
lào quào
khớ
bẩn
nhếch nhác
lộn nhèo
cỏ rả
xược
nhặng xị
xú uế
nhặng bộ
bần tiện
tẩm
thô kệch
xốp xộp
trái khoáy
dơ duốc
quê kệch
ác
xiên xẹo
xách mé
xốp xồm xộp
tệ
xấc
dơ bẩn
lôi thôi lếch thếch
bầy hầy
xấu tính
lếch tha lếch thếch
lệt xệt
xốc xếch
mất nết
rếch rác
khinh bạc
xô
ác
đồi tệ
khú
mất mặn mất nhạt
xéo
chán phèo
biển lận
xộc xà xộc xệch
xập xệ
xấu chơi
lạt lẽo
khả ố
dị
xa thơm gần thối
xuềnh xoàng
thưỡn thà thưỡn thẹo
xấc xược
phứa
thối tha
quỉ quái
xộc xệch
bẩn thỉu
xấu xí
khắm lặm
trái nết
dị hợm
kèm nhà kèm nhèm
khiếm nhã
ẽo à ẽo ợt
tệ
bỉ tiện
xềnh xoàng
khinh khi
xốc xa xốc xếch
Ví dụ
"Quen thói keo xỉn"
keo xỉn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với keo xỉn là .