TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kangaroo" - Kho Chữ
Kangaroo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thú di chuyển bằng cách nhảy bằng hai chân sau, con cái có túi ở phía trước bụng để đựng con mới đẻ, có nhiều ở Australia.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuột túi
càng
cóc
trứng
ấu trùng
lạc đà
chàng hiu
cua
hải li
chão chàng
kangaroo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kangaroo là .