TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huơ" - Kho Chữ
Huơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giơ lên và đưa qua đưa lại liên tiếp, thường để ra hiệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẩy tay
vẫy
hoa
vung vẩy
hoa chân múa tay
quơ
vung
phất
khoa chân múa tay
khua
hất
hẩy
đánh đàng xa
khoa
khuơ
hất
lăng
tung tẩy
đánh
giơ
xốc
quăng
ve vẩy
vung
quẳng
phẩy
vùng vằng
ném
lăng
lẩy
lia
tung
phi
ngoắt
tung tăng
dật dờ
xốc
khua khoắng
dung dăng
nhún
dong
văng
đu đưa
tung
vật
rọ rạy
dể
vật vờ
quài
ẩy
nhẩy
vầy
tâng
tung hứng
múa may
vân vê
khuỳnh tay ngai
vụt
thót
ném
nhấp nhô
lẳng
búng
phóng
chới với
sì sụp
nẩy
nhẩy tót
phất phới
lật bật
mấp máy
lẩy bẩy
ngo ngoe
tí toáy
Ví dụ
"Huơ tay tạm biệt"
"Vừa nói vừa huơ tay, huơ chân"
huơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huơ là .