TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa tay" - Kho Chữ
Hoa tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường vân xoáy tròn ở đầu ngón tay (nói khái quát); được coi là dấu hiệu biểu thị sự khéo tay bẩm sinh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xước măng rô
càng cua
rún
tỳ
chín mé
Ví dụ
"Người thợ có hoa tay"
hoa tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa tay là .