TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hầu hết" - Kho Chữ
Hầu hết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Hầu như tất cả (mọi người, mọi vật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đều
xấp xỉ
nhất trí
tán đồng
em em
hợp ý
đồng đều
đồng ý
chủn
đồng tình
đồng thanh
đồng thuận
hợp ý
cùng
đều
đồng tâm nhất trí
tương thích
rưa rứa
tương đối
đồng loạt
nhất hô bá ứng
hoà cả làng
gần
gần
tựa
giông giống
gần gặn
cân đối
trùng hợp
đại đồng tiểu dị
sàn sàn
chung chạ
đồng loạt
một chín một mười
hao hao
cùng
tương đồng
từa tựa
giống
ba mặt một lời
na ná
thân cận
tương tự
xứng đôi
thuận
Ví dụ
"Ý kiến được hầu hết mọi người tán thành"
hầu hết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hầu hết là .