TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hải cẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thú có đầu giống chó, sống vừa trên cạn vừa dưới nước, có chi trước biến thành bơi chèo, sống ở biển Bắc Cực hoặc Nam Cực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chó biển
hải báo
hải tượng
sư tử biển
hải li
hải ly
cá cóc
cá bơn
rái cá
cá heo
cá chiên
voi biển
cá thờn bơn
hải sâm
ếch
anh vũ
cá lờn bơn
lệch
cá trích
cá vược
sam
cá sấu
cá voi
cá trê
cá chai
cá trác
cá trổng
cá bò
cá chuối
chìa vôi
cá hồng
cá sộp
cá rô
cầy
cá nóc
cá ông
cá thát lát
cá đao
lờn bơn
cá chép
cá thu
hải quì
cá hồi
cá ngần
cá trèn
gấu
cá thia lia
cá chình
cá nheo
cá măng
mực
cá chạch
cá ngựa
ếch nhái
cá nhám
thờn bơn
cá nhét
cá tràu
cá mè
cá quả
cá tầm
cá thoi loi
cá
cá bống
cá lóc
cá bỗng
tôm
cá lúi
hà mã
sứa
chồn
cá đé
cá vền
cầy móc cua
hải cẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hải cẩu là .
Từ đồng nghĩa của "hải cẩu" - Kho Chữ