TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hình nhân" - Kho Chữ
Hình nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình người bằng giấy, dùng để cúng rồi đốt đi, theo mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ma
mã
kem
cô hồn
nhân sư
hiện thân
phỗng
bóng
vàng
thần tượng
đồng bóng
thần chết
vong nhân
Ví dụ
"Đốt hình nhân"
"Hình nhân thế mạng"
hình nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hình nhân là .