TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hét" - Kho Chữ
Hét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chim khách
động từ
Phát ra những tiếng rất to, hết sức mình, từ trong cổ họng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hò hét
hú
la
rú
ré
gào
hú
kêu gào
rúc
oà
kêu
tru
rống
gộ
kêu gào
gióng
gầm rít
tru tréo
réo
ré
rú
thất thanh
cất
rít
xuýt
gầm
hý
ho
nấc
hát
hu hu
hộc
gào
gầm
nhè
reo hò
oa oa
ôi
gừ
khóc lóc
inh ỏi
léo xéo
hò la
hó hé
gióng
gào thét
cười khì
huýt gió
hót
hự
rên siết
khùng khục
huýt
hò reo
ẳng
cười khà
ôi chao
choảng
gâu
rên
gầm
sặc sụa
kêu
kêu
oe oé
hắt hơi
huýt sáo
buông
rồ
gầm gừ
sủa
vang động
hát hổng
mếu
Ví dụ
"Sướng quá, hét ầm lên"
"Còi tàu hét vang"
danh từ
Chim giống như chim sáo nhưng lớn hơn, lông màu đen nâu, mỏ vàng, hay ăn giun.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chim khách
tu hú
khách
giẻ cùi
sít
quạ
chích choè
chim ri
yểng
ác là
giang
diệc
chim sẻ
vàng anh
sáo
yến
hoàng anh
chào mào
bách thanh
chim chích
gà sao
ngan
đa đa
se sẻ
dồng dộc
cúm núm
trích
cu sen
diều hâu
hoàng yến
dẽ gà
cắt
sếu
le le
ưng
gà gô
vạc
công
bồ chao
dù dì
chim ngói
chim thằng chài
sẻ
chim cút
vẹt
đà điểu
trả
gà lôi
én
gà ác
ó
két
kéc
anh vũ
choi choi
vịt xiêm
cuốc
sơn ca
cu đất
chúc mào
quyên
sáo sậu
tử quy
chèo bẻo
cu cu
chót bót
vành khuyên
cun cút
thiên nga
gà ác
gà
trĩ
cò
chim phường chèo
hét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hét là
hét
.