TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấm thanh" - Kho Chữ
Giấm thanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấm gây bằng rượu và các loại quả (vải, chuối, dứa, v.v.).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấm bỗng
giấm
giấm
rượu vang
giấm cái
dấm
rượu nho
rượu vang
giấm ớt
thanh mai
a-xít a-xê-tích
rượu
acid acetic
rượu mùi
dấm
rượu ngọt
rượu tăm
rượu nho
sâm banh
rum
dưa
cái
rượu
bia
dưa
mẻ
rượu nếp
nước mắm nhỉ
thạch
mật ong
bia chai
nước mắm
rượu mạnh
tương ớt
ngấu
đậu phụ nhự
men
rượu nếp
xá xị
rượu cẩm
glucose
nấm men
mắm
mật
gỏi
rượu chổi
chao
saccharos
giấm thanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấm thanh là .