TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ganh ghẻ" - Kho Chữ
Ganh ghẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhưganh tị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ganh ghét
ganh tị
ghen ghét
tỵ nạnh
ghen tị
suy bì
thù ghét
cừu hận
ân oán
căm thù
máu ghen
tị
thù
thù hận
hận
hận thù
oán hận
được voi đòi tiên
hám lợi
thù hằn
háo
hiềm khích
hiềm thù
ghen tuông
mết
sính
thương yêu
oán thù
oán cừu
mộ
bội tình
chuộng
tư thù
yêu vì
uất hận
khát khao
mê tít
thèm thuồng
hám
phỉ
mê
đang tâm
ước ao
thinh thích
buồn
thâm thù
ham
thù oán
khao khát
mên mến
luyến ái
hảo
ước muốn
thèm
ác ý
an hưởng
tưởng vọng
mê cuồng
ước nguyện
đắm say
động tình
tính hạnh
tham
ưa
hảo
lấy làm
ác cảm
yêu chuộng
tội nghiệp
tình tang
ưa thích
nghiện
mê như điếu đổ
ưng
ganh ghẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ganh ghẻ là .