TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gậy ông đập lưng ông" - Kho Chữ
Gậy ông đập lưng ông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp mưu mô, thủ đoạn của mình nhằm làm hại người khác, lại gây hại cho chính mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản
qua cầu rút ván
gắp lửa bỏ tay người
thân làm tội đời
ném đá giấu tay
đánh hôi
mắc mưu
bịp bợm
răn
cõng rắn cắn gà nhà
gậy ông đập lưng ông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gậy ông đập lưng ông là .