TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gương phẳng" - Kho Chữ
Gương phẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gương có mặt phản xạ là một phần mặt phẳng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gương cầu
gương lồi
choá
đài gương
ảnh
vuông
hồi quang
ánh
gương nga
lát
ánh sáng
quang
gương phẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gương phẳng là .