TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầu nhớt" - Kho Chữ
Dầu nhớt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
dầu nhờn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỡ
mỡ sa
dầu đèn
phao
đu đủ tía
sao
cù là
lầm
bụi bậm
thông phong
ruồi lằng
vẩy
dầu nhớt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầu nhớt là .