TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dây mơ rễ má" - Kho Chữ
Dây mơ rễ má
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tả mối quan hệ dắt dây nhau theo nhiều hướng (thường nói về quan hệ họ hàng, xã hội).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máu mủ
tơ hồng
duyên nợ
trúc mai
xích thằng
mẫu tử
máu thịt
duyên nợ
huyết thống
trần duyên
họ hàng
thân tộc
hệ tộc
đám
mệnh
mả
bà con
họ mạc
duyên
dây mơ rễ má có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dây mơ rễ má là .