TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diệp lục tố" - Kho Chữ
Diệp lục tố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất màu lục trong lá cây, có tác dụng làm cho cây sử dụng được năng lượng Mặt Trời trong quá trình quang hợp..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
diệp lục
lá
lá cẩm
chàm
phiến lá
tảo
rau màu
dương liễu
bạch tiền
diệp lục tố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diệp lục tố là .