TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cưỡi trên lưng hổ" - Kho Chữ
Cưỡi trên lưng hổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình trạng đã trót làm một việc liều lĩnh, nguy hiểm nên lâm vào thế tiến cũng khó mà lui cũng không được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liều
bắt bí
lạm sát
kẻ cắp gặp bà già
lâm nạn
cưỡi trên lưng hổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cưỡi trên lưng hổ là .