TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm đùm cơm nắm" - Kho Chữ
Cơm đùm cơm nắm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơm
cơm nước
cơm
lương
vắt
cơm thừa canh cặn
mì ăn liền
gạo nước
cơm đùm cơm nắm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm đùm cơm nắm là .