TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm áo" - Kho Chữ
Cơm áo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khăn áo
quần áo
áo khăn
xống áo
áo xiêm
xiêm áo
áo xống
thân
áo nậu
thường phục
pyjama
the
đồ bộ
váy áo
lương
bộ đồ
vải vóc
xiêm y
sô
mớ bảy mớ ba
Ví dụ
"Chuyện cơm áo hằng ngày"
cơm áo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm áo là .