TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cáp quang" - Kho Chữ
Cáp quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cáp có lõi là sợi thuỷ tinh, có khả năng chuyển tải ánh sáng thay cho các tín hiệu điện, có thể truyền được một lượng thông tin rất lớn đi xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cáp
dây cáp
cáp
dây cáp
gioi
sợi
dây
đường dây
tao
cáp quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cáp quang là .