TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cánh bèo" - Kho Chữ
Cánh bèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) ví thân phận người phụ nữ mỏng manh, trôi nổi, không nơI nương tựa (như cánh bèo nhỏ nhoi trôi dạt theo dòng nước).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bèo cám
bèo cái
cánh bèo mặt nước
bèo dâu
ong bướm
bèo ong
bèo tấm
cánh cứng
xén tóc
cái
nái
tinh vệ
câu cấu
cánh quít
quai xanh vành chảo
cà niễng
bọ vừng
bổ củi
bọ rùa
cánh phấn
niềng niễng
lềnh đềnh
khổng tước
nhậy
cánh cam
chú
móng
bọ mát
bọ mò
câu
bà mụ
mạt
ngoé
cồ cộ
cánh bèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cánh bèo là .