TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạy việt dã" - Kho Chữ
Chạy việt dã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Môn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điền kinh
chạy
chạy
chạy
chạy gằn
chạy
chạy đằng trời
trượt tuyết
chạy long tóc gáy
chạy
xông xáo
trườn
lặn lội
cuốc
nước kiệu
chạy đôn chạy đáo
chạy đằng giời
chạy như cờ lông công
chạy ngược chạy xuôi
lội bộ
chạy việt dã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạy việt dã là .