TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chó ngáp phải ruồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) ví trường hợp không có tài năng, chỉ tình cờ gặp may mà đạt được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
của thiên trả địa
trời ơi
may rủi
may sao
không hẹn mà nên
tình cờ
run rủi
trúng
lỡ ra
cơ hội
gặp chăng hay chớ
muôn một
rớp
may mà
luôn tiện
tiện thể
lỡ
bỗng không
hoạ may
hốt nhiên
bỗng nhiên
bất chợt
phải
chó ngáp phải ruồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chó ngáp phải ruồi là .
Từ đồng nghĩa của "chó ngáp phải ruồi" - Kho Chữ