TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chó chui gầm chạn" - Kho Chữ
Chó chui gầm chạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lầm than
cố cùng
khốn quẫn
lép vế
khiếp nhược
xịu
cá nằm trên thớt
tủi nhục
hổ
ghen
cơ hàn
tủi thân
cơ nhỡ
khốn
hổ thẹn
bủn nhủn
nhục
ê chề
bần cùng
quẫn bách
cam tâm
nghèo khổ
túng
túng bấn
ủ
ỉu
tỵ
trẽn
cọp
bần hàn
bần cùng khố bện
cơ cầu
mắc cỡ
chán chường
cùng khổ
tủi cực
chán nản
muối mặt
khốn khó
xấu hổ
ghen
yếu đuối
đói khổ
tội nghiệp
khốn khổ
suy tị
luỵ
cùng quẫn
cam chịu
hờn duyên tủi phận
gạo chợ nước sông
tù cẳng
tị nạnh
suy nhược
chạnh lòng
khốn nạn
trĩu
thảm hại
hứng chịu
lử
đói khát
mắc cỡ
quằn
ê mặt
xấu hổ
bất lực
mạt kiếp
tội
ủ dột
thảm hại
chó chui gầm chạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chó chui gầm chạn là .