TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa tình cảm" - Kho Chữ
Chủ nghĩa tình cảm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khuynh hướng văn học - nghệ thuật nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp và tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa lãng mạn
tình cảm chủ nghĩa
tình cảm
duy cảm
trữ tình
tình cảm
tình
lãng mạn
hoài cảm
cảm xúc
tình ý
tấc lòng
trái tim
tình tự
ý
cảm động
cảm khái
tư tình
cảm xúc
khúc nhôi
tâm hồn
thiện cảm
lãng mạn
tình cảm
đa cảm
tâm tình
tâm
tình ý
niềm
cõi lòng
nhân tình
tức cảnh sinh tình
ái ân
tim
tha thiết
cảm tình
cảm tình cá nhân
nhân nghĩa
tình thương
tình tứ
lãng mạn
nhân nghĩa
thiết tha
thân thương
xúc cảm
mủi lòng
thắm thiết
tâm
thắm
hữu tình
ái tình
thể tình
tình
thị hiếu
lòng
có tình
thiện tâm
cảm mến
thương tình
chủ nghĩa yêu nước
tâm lí
xót thương
tình si
âu yếm
hồn thơ
niềm
thương cảm
tình ái
tâm tư
nhân bản
ân tình
bi cảm
rủ lòng
tâm lý
chủ nghĩa tình cảm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa tình cảm là .