TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết sặc gạch" - Kho Chữ
Chết sặc gạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) chết hộc máu mồm, máu mũi ra do bị trừng trị (thường dùng trong lời đe doạ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoại thư
chết sặc gạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết sặc gạch là .