TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính phủ điện tử" - Kho Chữ
Chính phủ điện tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản lí nhà nước, cung cấp các dịch vụ hành chính ngày càng tốt hơn, hiệu quả hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính quyền
chính phủ
quản lý nhà nước
hành chính
quản lí nhà nước
công quyền
hành chính
dân chính
cp
cơ quan hành chính
chính quyền
chính trị
hành chính
chính thể
hương chính
cơ quan chức năng
triều chính
chính sự
chủ nghĩa quan liêu
chế độ dân chủ
hội đồng chính phủ
nội chính
thống trị
chính phủ điện tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính phủ điện tử là .