TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chín tới" - Kho Chữ
Chín tới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơm hoặc hoa quả) vừa đến độ chín, ăn ngon
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chín rộ
chín muồi
chín bói
rấm
trưởng thành
già
chia vè
đậu
kết
thành thục
đun nấu
đỗ
phát đạt
thổi nấu
dồi mài
nung bệnh
nên
Ví dụ
"Quả đu đủ chín tới"
"Nồi cơm vừa chín tới"
chín tới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chín tới là .