TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "của thiên trả địa" - Kho Chữ
Của thiên trả địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Của bỗng dưng mà có, không do sức mình làm ra và rồi lại mất ngay, không giữ được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời ơi
chó ngáp phải ruồi
may sao
bỗng không
bỗng nhiên
không hẹn mà nên
run rủi
bất thần
may rủi
bỗng
tình cờ
bỗng dưng
bất đồ
bỗng đâu
trúng
lỡ ra
không dưng
bất chợt
thinh không
chợt
hốt nhiên
tự dưng
may mà
đột xuất
sực
khi không
lỡ
bỗng chốc
đột nhiên
thình lình
cơ hội
xảy
thốt nhiên
đột ngột
xuất kỳ bất ý
đột
không dưng
hoạ may
của thiên trả địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với của thiên trả địa là .