TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cồn cào" - Kho Chữ
Cồn cào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Có cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cồn
đói
bào bọt
quặn
xót ruột
rứt ruột
lộn lạo
quặn thắt
đau điếng
buốt
đứt ruột
lợm
rạo rực
xốn xang
xót ruột
ách
cay
nhức nhối
xót
ê
mắc ói
ngấy
chói
bão
cộm
chua cay
lộn mửa
xót ruột
giày vò
nôn nao
buồn nôn
khé
quằn quại
chua loét
quằn quặn
chát xít
tởm
đầy
tưng tức
đắng chằng
rát
xon xót
lợm giọng
đen nhưng nhức
cành
đắng
đau
ấm ách
sâu cay
đói meo
rặm
ốm nghén
nhưng nhức
tức
đau nhói
ghê
tởm lợm
đắng ngắt
gây
đau đớn
buồn
the
đắng cay
cay đắng
xốn
đớn đau
khổ đau
chếnh choáng
óc ách
đói ngấu
ran
đăng đắng
buồn
chua xót
Ví dụ
"Bụng đói cồn cào"
"Ruột gan cồn cào"
cồn cào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cồn cào là .