TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm đĩa" - Kho Chữ
Cơm đĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đĩa
phạn
mâm
cơm hộp
mâm
chén
cà mèn
đũa
cặp lồng
khay
dĩa
đũa cả
bàn
bát
liễn
tấm
trẹt
cùi dìa
bát chiết yêu
ghế băng
xêu
cân bàn
thố
tộ
vùa
chạn
muỗng
đồ hộp
soong
chén
đòn
tủ chè
xoong
máy rửa bát
đĩa
cân đĩa
ghế dài
bàn là
đĩa
Ví dụ
"Gọi hai suất cơm đĩa"
cơm đĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm đĩa là .