TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cúm gia cầm" - Kho Chữ
Cúm gia cầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúm
dịch hạch
đậu gà
đại dịch
toi dịch
ho gà
lao
rù
cúm gia cầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cúm gia cầm là .