TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cây lương thực" - Kho Chữ
Cây lương thực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao lương
cây nông nghiệp
cây hoa màu
kê
lúa mạch
hoa màu
lúa
cây công nghiệp
đại mạch
ý dĩ
rau
lúa mì
cây trồng
củ từ
hạt
rau màu
dong đao
cà rốt
khoai
gốc
cây ăn quả
khoai lang
mía
củ mài
yến mạch
cọng
mì
rễ củ
dong
củ mì
sắn
lúa chét
rễ
bẹ
su hào
rau dền
rau lấp
núc nác
cây
vanilla
củ cái
cuộng
rau giền
bắp
sắn dây
rễ
dong riềng
khoai đao
củ cẩm
khoai mì
khoai môn
mía de
hoa quả
rau cỏ
le
khoai nước
cây lấy dầu
khoai mùa
củ cải đường
cỏ
cà na
lang
rau sam
cây ăn trái
sả
bắp ngô
mướp
rau dưa
va-ni
cà dừa
đót
mận cơm
khoai vạc
rơm
Ví dụ
"Phát triển cây lương thực trên diện rộng"
cây lương thực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cây lương thực là .