TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộ dàn" - Kho Chữ
Bộ dàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Các thiết bị âm thanh điện tử như đầu phát audio hoặc video, ampli, loa, v.v., được kết hợp với nhau thành một hệ thống, tạo ra sự tiện dụng và làm tăng chất lượng âm thanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dàn
trang âm
tổ hợp
bộ
dàn
tổ hợp
cấu hình
hợp âm
hệ thống
Ví dụ
"Bộ dàn karaoke"
bộ dàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ dàn là .