TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổ túc văn hoá" - Kho Chữ
Bổ túc văn hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nâng cao học vấn cho người lớn tuổi để có được trình độ cấp phổ thông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ túc
trau dồi
nâng cấp
bổ túc
bồi dưỡng
bổ túc văn hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổ túc văn hoá là .