TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bảo hoàng hơn vua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ủng hộ, bảo vệ cái gì đó một cách mù quáng quá đáng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cuồng tín
cao cả
sùng ngoại
trang nghiêm
bảo hoàng hơn vua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo hoàng hơn vua là .
Từ đồng nghĩa của "bảo hoàng hơn vua" - Kho Chữ