TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bưu chính" - Kho Chữ
Bưu chính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận thuộc ngành bưu điện, đảm nhiệm việc chuyển thư từ, báo chí, bưu phẩm, bưu kiện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưu điện
bưu điện
bưu gửi
bưu phẩm
chuyển phát
thư lưu kí
bưu ảnh
thư tín
thư tín điện tử
bưu thiếp
hộp thư
thư điện tử
thư lưu ký
thư
thư từ
gửi
e-mail
thư bảo đảm
tống đạt
thông điệp
cơ quan ngôn luận
báo vụ
chạy
chuyển tải
thư phong
tiếp vận
giác thư
điện hoa
chuyển tải
tê-lếch
đánh
bưu chính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bưu chính là .