TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bát sách" - Kho Chữ
Bát sách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát八và sách索; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sách
mọt sách
khảm
đèn sách
bát giác
đọi
Ví dụ
"Gàn bát sách"
bát sách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bát sách là .