TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
A di đà phật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phật A Di Đà (vị Phật lớn nhất ở Cõi Cực Lạc; người theo đạo Phật dùng để niệm Phật hoặc chào nhau)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mô phật
bụt
tây phương
tam bảo
đạo phật
phật bà
pháp bảo
toà sen
Ví dụ
"Na mô A Di Đà Phật!"
a di đà phật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a di đà phật là .
Từ đồng nghĩa của "a di đà phật" - Kho Chữ