TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấm ứ" - Kho Chữ
Ấm ứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấp úng
ậm ừ
ấm a ấm ứ
líu
lắp bắp
đớt
ngắc nga ngắc ngứ
ú ớ
chầm vập
ìn ịt
lầm bầm
xầm xì
hát hổng
hó hé
lầm bà lầm bầm
lập cà lập cập
lầm rầm
dấp dính
ầm ầm
lẩm bẩm
lẩm nhẩm
run
ngàn ngạt
lào thào
in ỉn
ì xèo
cất
ề à
léo nhéo
khấn khứa
í ới
loạt xoạt
ậm oẹ
rào rào
tiếng
lè nhè
chập cheng
đổ hồi
xịch
ầm ã
tiếng động
ấm oái
u u
rì rầm
khà
suỵt
lắc cắc
phào
khọt khẹt
ê a
bi bô
thùm thụp
rù rì
chíu
răn reo
đành đạch
rít
lẹt đẹt
khằng khặc
phè phè
xì xồ
hò hét
vi vút
xì xụp
nói thầm
líu lô
bập bà bập bõm
lào phào
rầm rầm
rì rà rì rầm
xì xầm
rầm rầm
rộn
ì ầm
Ví dụ
"Ấm ứ một hồi mới nói được"
ấm ứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấm ứ là .